MÔ TẢ SẢN PHẨM:

| Model | Đường Kính Ống (mm) | Nguồn điện/ Tần số (V/Hz) |
Công suất (W) |
Vận tốc (rpm) |
Lưu lượng (m³/h) |
Áp suất (Pa) |
Độ ồn (dB) |
| NH-230S | Φ 100 | 220V/ 50Hz | 108 86 |
1280 1180 |
230 180 |
210 110 |
33 30 |
| NH-550S | Φ 150 | 220V/ 50Hz | 151 124 |
1140 950 |
550 350 |
240 160 |
36 33 |
| NH-1000S | Φ 200 | 220V/ 50Hz | 240 186 |
1325 1158 |
1200 800 |
320 270 |
45 41 |
| NH-1500S | Φ 250 | 220V/ 50Hz | 500 435 |
1325 1158 |
1500 1200 |
350 320 |
50 45 |
| NH-2000S | Φ 250 | 220V/ 50Hz | 565 450 |
1430 1265 |
2000 1700 |
370 340 |
53 50 |
| NH-3000S | 270*270 | 220V/ 50Hz | 722 665 |
1495 1375 |
3000 2600 |
410 385 |
60 55 |
| NH-4000S | 270*270 | 220V/ 50Hz | 752 695 |
1560 1420 |
4000 3600 |
445 390 |
62 60 |
- Động cơ đồng với vòng bi chất lượng cao giúp tiết kiệm năng lượng.
- Lưu lượng không khí ổn định, độ ồn thấp.
- Vỏ được làm bằng kim loại, chắc chắn và bền bỉ, không dễ bị ăn mòn và rỉ sét.
- Chế độ trao đổi không khí độc lập hai chiều, giúp lưu thông không khí nhanh chóng và hiệu quả.
BẢN VẼ KĨ THUẬT:

Lưu lượng 230 – 1000 (m3/h)

Lưu lượng 1500 – 2000 (m3/h)

Lưu lượng 3000 – 4000 (m3/h)
KÍCH THƯỚC KĨ THUẬT:
Đơn vị: mm
| Model | L | L1 | L2 | W | W1 | H | H1 | D | C | F | E | ΦG | M*N |
| NH-230S | 875 | 845 | - | 703 | 420 | 123 | 93 | 583 | - | 192 | 393 | 100 | - |
| NH-550S | 875 | 845 | - | 673 | 420 | 197 | 167 | 583 | - | 192 | 393 | 150 | - |
| NH-1000S | 875 | 845 | - | 700 | 420 | 247 | 217 | 544 | - | 192 | 393 | 200 | - |
| NH-1500S | 869 | 731 | - | 795 | 698 | 365 | 17 | 583 | - | - | - | 192 | - |
| NH-2000S | 869 | 731 | - | 795 | 698 | 365 | 17 | 583 | - | - | - | 192 | - |
| NH-3000S | 1000 | 1050 | 897 | 580 | 621 | 376 | 17 | 500 | 85 | - | - | - | 270*270 |
| NH-4000S | 1000 | 1050 | 897 | 580 | 621 | 376 | 17 | 500 | 85 | - | - | - | 270*270 |